Expired là gì? Định nghĩa chuẩn từ điển Anh Việt

Expired là gì? Định nghĩa chuẩn từ điển Anh Việt

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi MediaViHoth, 14/10/25.

  1. MediaViHoth Active Member

    Tham gia ngày:
    23/3/22
    Bài viết:
    308
    Đã được thích:
    0
    Diễn Đàn SEO Việt Nam  Trong tiếng Anh, trong khoảng “expired” xuất hiện phổ biến trong phổ thông ngữ cảnh, trong khoảng đời sống hàng ngày đến những văn bản pháp lý. Vậy expired là gì? Ý nghĩa chính xác của nó ra sao, và cách thức sử dụng từ này trong tiếng Việt như thế nào? Bài viết này sẽ phân phối định nghĩa chuẩn từ điển Anh Việt, cách sử dụng và các ví dụ cụ thể, đảm bảo thông tin chính xác từ những nguồn uy tín và nội dung độc đáo.

    Expired là gì? Khái niệm tự vị
    Expired là gì? Theo từ điển Anh ngữ uy tín như Oxford English Dictionary và Cambridge Dictionary, “expired” là dạng quá khứ hoặc phân từ quá khứ của động trong khoảng “expire”. Trong khoảng này có ý nghĩa chính là “hết hạn”, “kết thúc” hoặc “mất hiệu lực” tùy theo ngữ cảnh. Cụ thể:

    • Hết hạn (về thời gian): Chỉ một tài liệu, giao kèo, thẻ hoặc sản phẩm ko còn giá trị dùng sau 1 khoảng thời kì quy định.
    • kết thúc (về sự sống): Trong một số trường hợp, “expire” với nghĩa “qua đời” hoặc “chết” (dùng trọng thể hoặc văn học).
    • Thở ra: Ít phổ quát hơn, “expire” với thể chỉ hành động thở ra không khí từ phổi.
    Trong tiếng Việt, expired là gì thường được dịch là “đã hết hạn” hoặc “đã kết thúc” trong đầy đủ những ngữ cảnh. Tự điển Anh Việt của Viện tiếng nói học Việt Nam cũng công nhận “expired” đồng nghĩa sở hữu “mất hiệu lực” hoặc “hết hạn sử dụng”.

    cách thức phát âm và từ dòng của expired
    Expired là gì về mặt ngữ âm và từ loại? Trong khoảng “expired” được phát âm là /ɪkˈspaɪərd/ trong tiếng Anh Anh hoặc /ɪkˈspaɪrd/ trong tiếng Anh Mỹ. Về trong khoảng mẫu, “expired” mang thể là:

    • Động trong khoảng (quá khứ/quá khứ phân từ): thí dụ, “My visa expired last month” (Visa của tôi đã hết hạn tháng trước).
    • Tính từ: Chỉ trạng thái đã hết hạn, như “This is an expired ticket” (Đây là vé đã hết hạn).
    • Hiểu rõ bí quyết phát âm và từ dòng giúp sử dụng từ này chuẩn xác trong giao thiệp và văn viết.
    các ngữ cảnh sử dụng từ expired
    Để hiểu sâu hơn expired là gì, hãy coi xét các ngữ cảnh dùng phổ biến:

    Hết hạn sử dụng (sản phẩm, tài liệu)
    Đây là cách tiêu dùng phổ quát nhất của “expired”.

    Ví dụ:

    • Sản phẩm thực phẩm: “The milk has expired” (Sữa đã hết hạn sử dụng). Trong trường hợp này, expired là gì ám chỉ sản phẩm ko còn an toàn để sử dụng
    • Tài liệu pháp lý: “My passport expired two years ago” (Hộ chiếu của tôi đã hết hạn 2 năm trước). Điều này chỉ hiện trạng tài liệu ko còn giá trị.
    Hết hiệu lực (hợp đồng, dịch vụ)
    Trong lĩnh vực buôn bán hoặc pháp lý, “expired” thường ám chỉ hiệp đồng, đăng ký hoặc nhà cung cấp đã chấm dứt thời hạn.

    Ví dụ:

    • “The subscription expired yesterday” (Đăng ký đã hết hạn hôm qua).
    • “Our contract expired without renewal” (Hợp đồng của chúng tôi đã hết hạn mà ko được gia hạn).
    kết thúc sự sống
    Dù ít nhiều hơn, “expire” thỉnh thoảng được sử dụng để chỉ sự tắt thở, sở hữu tính trang trọng.

    Ví dụ:

    “He expired peacefully in his sleep” (Ông đó chết thật thái bình trong giấc ngủ). Trong trường hợp này, expired là gì được hiểu là “đã chết” hoặc “đã ra đi”.

    Thở ra (hiếm dùng)
    Trong y khoa hoặc ngữ cảnh cổ, “expire” có thể mang nghĩa thở ra.

    Ví dụ:

    “The patient expired air slowly” (Bệnh nhân thở ra ko khí chậm rãi). Tuy nhiên, cách tiêu dùng này hiếm gặp trong giao tiếp hiện đại.

    từ đồng nghĩa và trái nghĩa có expired
    Hiểu expired là gì còn bao gồm việc nắm những trong khoảng liên quan:

    • từ đồng nghĩa: Lapse (mất hiệu lực), end (kết thúc), terminate (chấm dứt), run out (hết hạn)
    • từ trái nghĩa: Renew (gia hạn), extend (kéo dài), valid (hiệu lực).
    Ví dụ: “My license expired, so I need lớn renew it” (Giấy phép của tôi đã hết hạn, do đó tôi cần gia hạn).

    ví dụ minh họa tiêu dùng expired
    Dưới đây là 1 số tỉ dụ cụ thể để hiểu rõ hơn expired là gì:

    • “Don’t eat that yogurt; it expired last week” (Đừng ăn hộp sữa chua đó; nó đã hết hạn tuần trước).
    • “The warranty on my laptop expired, so repairs are costly” (Bảo hành máy tính xách tay của tôi đã hết hạn, nên sửa chữa rất tốn kém)
    • “The coupon code has expired and cannot be used” (Mã khuyến mại đã hết hạn và chẳng thể sử dụng).
    • “In the novel, the hero expired after a long battle” (Trong tiểu thuyết, người anh hùng từ trần sau một trận đấu dài).
    Xem thêm:

    Cách giảm dung lượng file cad online

    Hướng dẫn cách xóa chữ trên file PDF trực tuyến

    Lưu ý lúc tiêu dùng từ expired
    • văn cảnh chính xác: Đảm bảo dùng “expired” phù hợp có ý nghĩa. Ví dụ, không tiêu dùng “expired” để chỉ sự kết thúc của một sự kiện (dùng “ended” thay vì “expired”).
    • rà soát thời hạn: Trong đời sống, luôn rà soát ngày hết hạn trên sản phẩm hoặc tài liệu để tránh rủi ro.
    • ngôn ngữ trang trọng: lúc kể về sự khuất, “expired” thường chỉ dùng trong văn viết hoặc văn cảnh trang trọng.
    Trong tiếng Việt, expired là gì thường gắn liền có các sản phẩm tiêu dùng như thực phẩm, mỹ phẩm hoặc thuốc. Người Việt đặc thù chú trọng tới ngày hết hạn để đảm bảo an toàn sức khỏe. Trong các ngành như pháp lý hoặc kinh doanh, “expired” được hiểu là “hết hiệu lực” và thường đi kèm những giấy tờ gia hạn như hộ chiếu, giao kèo lao động hoặc giấy phép kinh doanh.

    Expired là gì? Đây là 1 từ tiếng Anh đa nghĩa, chính yếu chỉ trạng thái “đã hết hạn”, “mất hiệu lực” hoặc thi thoảng hơn là “qua đời” và “thở ra”. Trong tiếng Việt, “expired” được dịch linh động tùy ngữ cảnh, đa dạng nhất là “đã hết hạn”. Bằng cách thức hiểu rõ khái niệm, cách phát âm, văn cảnh sử dụng và các ví dụ cụ thể, bạn với thể tiêu dùng từ này chuẩn xác trong giao du và văn viết. Sở hữu thông tin tổng hợp từ những nguồn uy tín như Oxford, Cambridge và tự vị Anh Việt, bài viết này kỳ vọng đã sản xuất chiếc nhìn toàn diện và độc đáo về expired, giúp bạn ứng dụng hiệu quả trong thực tế.
     
    #1

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với Diễn đàn SEO Việt Nam chất lượng chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!